Danh mục: Khuyến mãi Viettel

Lắp Mạng internet Viettel – Đóng 6 tháng tặng 2 tháng

Viettel khuyến mãi hấp dẫn dành cho khách hàng lắp đặt mạng Viettel. Khuyến mãi các gói cước internet cáp quang Viettel giá rẻ dành cho đối tượng là cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp dao động từ 185.000 VNĐ -> 525.000 VNĐ tốc độ đường truyền băng thông cáp quang cao lên đến 250Mbps đáp ứng tốt các nhu cầu học tập, làm việc, giải trí của quý khách hàng.

Ưu đãi khuyến mãi cực khủng khi hòa mạng đóng trước 6 tháng, 12 tháng hoặc 18 tháng được miễn phí 100% chi phí lắp đặt, trang bị modem wifi 4 cổng băng tần kép và tặng thêm gói cước sử dụng hàng tháng cụ thể như sau:

+  Đóng cước trước 6 tháng tiền cước tặng thêm 2 tháng.

+  Đóng cước trước 12 tháng tiền cước tặng thêm 4 tháng.

+  Đóng cước trước 18 tháng tiền cước tặng thêm 6 tháng.

Để biết thêm thông tin chi tiết quý khách vui lòng tham khảo khuyến mãi theo bảng giá bên dưới hoặc liên hệ trực tiếp đến số tổng đài đăng ký lắp mạng Viettel 0986.59.68.79 – 0988.89.85.88 (Mrs Yến) để được tư vấn miễn phí khuyến mãi hiện hành.

Lắp mạng internet Viettel

1. Dịch vụ mạng Internet cáp quang

Internet cáp quang là dịch vụ cung cấp đường truyền mạng internet có đường truyền băng thông tốc độ cao thông qua cáp làm bằng sợi thủy tinh gọi tắt là GPON (Gigabit Passive Optical Network). Cáp quang có tốc độ kết nối cao, ổn định có giá rẻ hơn rất nhất hiện nay, chỉ có nhà mạng Viettel có tới 4 đường truyền kết nối Quốc Tế vừa trên bộ, vừa dưới biển.

Với công nghệ GPON hiện đại tốc độ băng thông tải xuống lên tới 2.488 Gb/s và tốc độ tải lên tới 1.244 Gbp/s . Người dùng GPON có thể tải một bộ phim HD dung lượng 4 Gb trong vòng 2s.

2. Những lợi ích sử dụng Internet Viettel

Cáp Quang internet Viettel đưa ra các chương trình khuyến mãi dành cho các khách hàng hòa mạng internet wifi Viettel với nhiều ưu đãi siêu hấp dẫn như:

Lợi ích đăng ký sử dụng Internet Viettel
1. Trang bị đến khách Modem Wifi 2 băng tần kép (2.4 GHz và 5.0 GHz) tốt nhất và miễn phí lắp đặt mạng đường dây, trang bị đầu thu truyền hình HD, tivi box đối với khách hàng lắp đặt gói internet combo.
2. Tư vấn, khảo sát nhanh và ký hợp đồng 24/7, miễn phí hỗ trợ tại nhà hoặc khách hàng để lại thông tin, số điện thoại liên hệ lắp đặt sẽ có nhân viên internet Viettel gọi lại hỗ trợ tư vấn tận tình.
3. Thời gian thi công lắp mạng nhanh chóng chỉ trong ngày sau ngày ký hợp đồng không kể cuối tuần.
4. Gói cước internet Viettel luôn luôn đa dạng phù hợp với nhu cầu của mọi cá nhân, gia đình, công ty, doanh nghiệp trên địa bàn .
5. Dịch vụ CSKH sau bán hàng và sự lý sự cố của Viettel tốt nhất hiện nay thông qua Tổng đài Viettel túc trực 24/7.

Quý khách hàng khi có nhu cầu đăng ký lắp mạng internet Viettel quý khách vui lòng liên hệ Hotline 0986.59.68.79 (Mr Nam) nhân viên Hotline Viettel sẽ hỗ trợ tư vấn ngay khi nhận được yêu cầu.

https://chukysoviettel-ca.com/  xin giới thiệu tới quý khách hàng chương trình khuyến mại đặc biệt của Cáp Quang Viettel trong thời gian này:

3. GÓI CƯỚC LẮP MẠNG INTERNET VIETTEL CHO CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH

TÊN GÓI CƯỚC VÀ TÔC ĐỘ GIÁ CƯỚC INTERNET WIFI GIÁ CƯỚC INTERNET + TIVI
NET 1 PLUS
Tốc độ 30 Mbs
185000 239000
NET 2 PLUS
Tốc độ 80 Mbs
200000 254000
SUPER NET 1
Tốc độ 100 Mbs và trang bị 2 modem phát wifi
245000 299000
​SUPER NET 2
Tốc độ 120 Mbs và trang bị 3 modem phát wifi
260000 314000
​SUPER NET 4
Tốc độ 200 Mbs và trang bị 3 modem phát wifi
370000 404000
​SUPER NET 5
Tốc độ 250 Mbs và trang bị 4 modem phát wifi
480000 Tặng 2 tivi miễn phí

Quý khách đăng ký lắp mạng Viettel có các gói cước khuyến mãi dành cho cá nhân, hộ gia đình được:

  • Trang bị modem wifi 4 cổng và tặng cước sử dụng hàng tháng khi hòa mạng đóng cước
  • Hộ gia đình được miễn phí 100% phí lắp đặt
  • Đóng trước 6 tháng tặng 2 tháng cước sử dụng.
  • Đóng trước 12 tháng tặng 4 tháng cước sử dụng.
  • Đóng trước 18 tháng tặng thêm 6 tháng cước sử dụng.
  • Thời gian thi công tốc hành chỉ từ 1 ngày làm việc khách hàng đã có mạng sử dụng.

3.1 Khách hàng chuyển mạng qua lắp mạng cáp quang Viettel

Ngoài các ưu đãi như Khách hàng lắp mới đã nêu ở trên, còn được ưu đãi:

• Tặng thêm 02 tháng khuyến mãi.

• Trả sau hàng tháng: Miễn phí hòa mạng đối với tất cả các gói cước liên quan.

3.2 Thủ tục đăng ký lắp mạng wifi internet Viettel

• Chỉ cần CMND (Trường hợp Cty: CMND GĐ + GPKD).

• Lắp đặt nhanh chóng trong vòng 24h.

3.3 COMBO INTERNET + TRUYỀN HÌNH KTS HD

  • Quý khách muốn lắp đồng thời đăng ký Internet & Truyền hình Kỹ thuật số HD;
  • Quý khách đang tìm dịch vụ Truyền hình có các đặc điểm:
  • Chất lượng hình ảnh sắc nét vượt trội.
  • Giá cước cực rẻ.
  • Số lượng kênh phong phú.
  • An toàn, chống sét đánh, không nhòe, không mờ, không rè, không nhiễu kể cả lúc trời mưa.
  • Có chức năng tua đi, tua lại; xem đi, xem lại chương trình đã phát, đã bị bỏ lỡ.
  • Có thể giám sát, mở tắt, chuyển kênh, điều khiển từ rất xa, kể cả khi xa nhà.
  • Chỉ sử dụng 1 remote duy nhất cho cả đầu thu và tivi

3.4 Thời gian lắp dặt và thủ tục đăng ký lắp mạng cáp quang internet

Quy Trình Đăng Ký Và Lắp Đặt Mạng Internet Viettel Hà Nội

Quy Trình Đăng Ký Và Lắp Đặt Mạng mạng Viettel

Thời hạn lắp đặt mạng trong vòng 12-36 h kể từ khi ký hợp đồng với nhân viên giao dịch Viettel  Viettel. Xin chú ý. Nếu Khách hàng ký hợp đồng buổi sáng thì kỹ thuật Viettel triển khai bắt mạng cho quý khách trong ngày. Kể từ 12h trưa trở đi sẽ chuyển sang ngày hôm sau để bắt mạng.

Thủ tục đăng ký lắp mạng: Với khách hàng cá nhân cần CMND. Với khách hàng công ty cần thêm bản gốc Đăng ký kinh doanh (Có thể nhận bản scan qua Email).

3.5 Chế độ chăm sóc sau bán hàng (Hậu Mãi) internet Viettel

– Các thiết bị modem Viettel trang bị khi lắp đặt và được bảo hành 1 Năm (Cháy nổ, hỏng chip)

– Bảo hành, sửa chữa thiết bị modem wifi nhanh chóng và rộng khắp.

– Khắc phục sự cố trực 24/7 giờ, 7/7 ngày (kể cả ngày nghỉ lễ, T7, CN)

– Hỗ trợ chuyển đổi gói cước sang các gói khác linh hoạt hơn

⭐Dịch VỤ ✅Chú Thích
⭐Bảo hành, bảo trì ✅trọn đời trong suốt quá trình sử dụng
⭐Hotline Viettel ✅0986.59.68.79 – 0988.89.85.88 (Mrs Yến)
⭐Tốc độ mạng mạng Viettel ✅Full max băng thông, tốc độ cao tốt nhất
⭐Khuyến mãi ✅ Miễn phí 100% hòa mạng, trang bị modem wifi 4 cổng
⭐Tư vấn chuyên sâu ✅Tư vấn tận tình phù hợp nhất theo nhu cầu khách hàng
⭐Gói Cước WIFI ✅Giá rẻ, phù hợp với tất cả mọi người

3.6 Truyền Hình Cáp Quang internet Viettel Tại Gồm Những Kênh Gì?

Hiện nay, truyền hình internet Viettel đã cập nhập hàng trăm kênh truyền hình từ độ phân giải SD đến HD. Nếu đang có ý định ký hợp đồng đăng ký các gói truyền hình cáp cùng với internet Viettel, bạn nên tham khảo phần cập nhập danh sách dưới đây.

Truyền Hình Cáp Quang Viettel Tại Hà Nội

danh sách kệnh truyền hình mạng Viettelnet.vn

Danh sách kênh giải trí phim truyện: MOV, Star Movies, Cartoon Network, Star World, Discovery, Cinemax, Fox Sport…

Đáp ứng nhu cầu từng vùng miền: các kênh truyền hình của địa phương, phục vụ những nhu cầu của người dân theo từng địa bàn.

Nhiều thể loại kênh: 11 thể loại phong phú, đặc sắc (tin tức, phim, giải trí tổng hợp, thể thao…).

>> Lưu ý khi đăng ký lắp đặt truyền hình Viettel tại :

– Truyền hình Viettel lắp tối đa 3-4 TV cho 1 đường dây. Các khách hàng là Khách sạn, Nhà nghỉ muốn lắp nhiều TiVi. Xin vui lòng gọi hoặc đăng ký nhanh với Viettel theo nút đăng ký ở trên. Để nhận được chính sách đặc thù cho khách hàng doanh nghiệp.

– Miễn phí đầu thu HD cho mọi Tivi nếu đóng cước trước > 6 tháng (Trị giá 1.200.000 đ)

– Khách hàng có nhu cầu triển khai đến tivi thứ 2, 3… thì phí thuê bao + 33.000 đ / Tivi

=> Đóng trước cước thuê bao > 6 tháng: Miễn phí 100% đầu thu HD toàn bộ các Tivi

=> Trả sau từng tháng 1 thì từ Tivi thứ 2 phí mua đầu thu HD là: 1.200.000 đ

– Phí trên đã bao gồm 10% VAT

4. Các gói cước lắp mạng internet doanh nghiệp Viettel

– Dành cho khách hàng cửa hàng, đại lý internet, Công ty, Trường học

Gói cước khuyến mãi Trong nước / quốc tế Cước trọn gói (đã VAT)
F90N 90Mbps / 2Mbps (1 IP Động ) 440.000 VNĐ
F90 Basic 90Mbps / 1Mbps (1 IP Tĩnh ) 660.000 VNĐ
F90 Plus 90Mbps / 3Mbps (1 IP Tĩnh ) 880.000 VNĐ
F200 N 200Mbps / 2Mbps (1 IP Tĩnh) 1.100.000 VNĐ
F200 Basic 200Mbps / 4Mbps (1 IP Tĩnh) 2.200.000 VNĐ
F200 Plus 200Mbps / 6Mbps (1 IP Tĩnh) 4.400.000 VNĐ
F300 N 300Mbps / 8Mbps (5 IP Tĩnh) 6.050.000 VNĐ
F300 Basic 300Mbps / 11Mbps (5 IP Tĩnh) 7.700.000 VNĐ
F300 Plus 300Mbps / 15Mbps (9 IP Tĩnh) 9.900.000 VNĐ

Ngoài Ra Viettel Còn Cung Cấp 2 Gói Tốc Độ Cao Băng Lên Đến 500Mbps Mạnh

Gói cước
Băng thông Giá Tiền
F500 Basic 500Mbps /20Mbps (9 IP Tĩnh) 13.200.000 VNĐ
F500 Plus 500Mbps /25Mbps (9 IP Tĩnh ) 17.600.000 VNĐ

Gói cước cáp quang Doanh nghiệp Nước ngoài cần băng thông quốc tế lớn:

Khách hàng lắp mới:

  • Miễn phí lắp đặt lắp mạng viettel
  • Miễn phí Modem wifi.
  • Miễn phí thiết bị định tuyến IP.
  • Miễn phí các block IP tĩnh.
  • Trả trước 06 tháng: Tặng thêm 01 tháng.
  • Trả trước 12 tháng: Tặng thêm 03 tháng.
  • Trả trước 18 tháng: Tặng thêm 05 tháng.
  • Trả sau hàng tháng: Miễn phí hòa mạng đối với tất cả các gói cước.

Thủ tục đăng ký Lắp mạng wifi internet Viettel

  • Chỉ cần CMND (Trường hợp Cty: CMND GĐ + GPKD).
  • Lắp đặt nhanh chóng trong vòng 24h.

+ Chi tiết xin gọi hotline: 0986.59.68.79 – 0988.89.85.88 (Mrs Yến) được hỗ trợ tốt nhất.

+ Báo giá qua Mail: yenhh6@viettel.com.vn

+ Tổng đài báo hỏng sự cố nhà mạng: 18008119 (nhánh 2)

5. Giải pháp Home Wifi Viettel

Home Wifi Viettel Hà Nội

Home Wifi Viettel

Home Wifi Viettel – là bộ thiết bị khuếch đại tín hiệu wifi, các cục modem wifi kết nối với nhau một cách thống nhất và có khả năng phủ sóng wifi đến toàn bộ góc trong căn nhà, quán cafe.

Với thiết bị Viettel này sẽ giúp bạn khắc phục được những vấn đề của mạng Wifi truyền thống (không phủ sóng đều, nhiễu sóng do vật cản, khả năng chịu tải không lớn,…) và có kết nối internet cáp quang thông suốt, không giật lag.

Bộ thiết bị Home wifi Viettel gồm 2 đến 3 thiết bị, mỗi thiết bị là 1 điểm phát sóng trong mạng lưới wifi.

Đối tượng áp dụng sử dụng Home Wifi Viettel:

– Quán Cafe, Nhà Hàng, Văn Phòng, Công ty có nhiều người truy cập Wifi tại cùng 1 thời điểm

– Biệt thự căn hộ có diện tích rộng

– Nhà phố, nhà có nhiều tầng, cần Wifi luôn mạnh ở tất cả các tầng

BẢNG GIÁ CÁC GÓI SUPERNET KÈM THIẾT BỊ HOME WIFI TẠI

BẢNG GIÁ 4 GÓI SUPERNET KÈM THIẾT BỊ HOME WIFI TẠI HÀ NỘI

BẢNG GIÁ 4 GÓI SUPERNET KÈM THIẾT BỊ HOME WIFI TẠI

Nhân viên kinh doanh (NVKD) Viettel của Khuyến mãi lắp mạng luôn sẵn lòng phục vụ nhanh nhất mọi nhu cầu của khách hàng. Qúy khách hàng có nhu cầu lắp mạng hoặc cần tư vấn hỗ trợ xin quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0986.59.68.79 – 0988.89.85.88 (Mrs Yến) để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất.

XEM THÊM: lắp mạng viettel Bình Thạnhlắp mạng viettel Bình Thạnhlắp mạng viettel Thủ Đức, lắp đặt internet quận 9

Content Protection by DMCA.com

Quy định lắp camera giám sát đối với xe kinh doanh vận tải 

Quy định và những lưu ý về việc lắp đặt camera theo Nghị định 10. Đơn vị lắp  camera nghị định 10 xe ô tô chất lượng, uy tín.

Hiện nay, theo quy định của Chính phủ thì hầu hết các phương tiện có kinh doanh vận tải đều phải lắp đặt camera giám sát trên xe để dễ dàng trong việc quản lý, kiểm tra khi tham gia giao thông. Trong bài viết dưới đây, chukysoviettel-ca.com sẽ chia sẻ cụ thể những thông tin liên quan đến việc lắp camera NĐ10 xe ô tô để các doanh nghiệp nắm rõ và thực hiện theo đúng quy định.

quy định của Chính phủ thì hầu hết các phương tiện vận tải đều phải lắp đặt camera giám sát trên xe

quy định của Chính phủ thì hầu hết các phương tiện vận tải đều phải lắp đặt camera giám sát trên xe

 

Quy định lắp camera giám sát ô tô đối với xe kinh doanh vận tải 

Theo quy định tại Khoản 2 Điều 13 và Điều 14 Nghị định 10/2020/NĐ-CP, trước ngày 01/07/2021:

– Các phương tiện vận tải kinh doanh hành khách có sức chứa từ 09 chỗ ngồi trở lên (kể cả người lái xe) phải lắp đặt camera đảm bảo ghi, lưu trữ hình ảnh trên xe (bao gồm khu vực tài xế lái xe, khoang hành khách và cửa lên xuống của xe) trong quá trình xe tham gia giao thông.

– Các phương tiện vận tải kinh doanh hàng hóa bằng xe container, xe đầu kéo phải lắp đặt camera ghi và lưu trữ hình ảnh của tài xế lái xe trong suốt quá trình xe tham gia giao thông.

Dữ liệu hình ảnh được cung cấp cho các cơ quan có thẩm quyền yêu cầu kiểm tra sẽ được bảo đảm giám sát công khai, minh bạch. Quy định về thời gian lưu trữ dữ liệu camera trên xe cụ thể như sau:

– Tối thiểu 24 giờ gần nhất đối với xe hoạt động trên lộ trình có cự ly đến 500km

– Tối thiểu 72 giờ gần nhất đối với xe hoạt động trên lộ trình có cự ly trên 500km

Sau ngày 31/12/2021, các trường hợp phương tiện kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa không lắp camera giám sát hành trình sẽ bị xử phạt theo quy định tại Nghị định 100/2019/NĐ-CP.

Giới thiệu camera Nghị định 10 xe ô tô chính hãng Viettel

Lắp CAMERA NĐ10 cho xe ô tô chở học sinh

Camera giám sát hành trình NĐ10 của Viettel là thiết bị được sản xuất trực tiếp bởi Tập đoàn Viễn thông Quân đội Viettel. Đây là sản phẩm ứng dụng công nghệ hiện đại cho phép truy cập Internet trong suốt hành trình xe chạy, không bị gián đoạn và không giới hạn dung lượng xem hình ảnh, video trực tuyến từ website/app VTracking.

Thiết bị giúp ghi và lưu trữ dữ liệu hình ảnh hành trình xe chạy, giúp theo dõi và giám sát một cách dễ dàng các phương tiện vận tải từ xa thông qua ứng dụng công nghệ định vị vệ tinh GPS kết hợp với hệ thống mạng viễn thông 4G và camera truyền tải hình ảnh.

Bên cạnh đó, thiết bị camera giám sát hành trình Viettel đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn Nghị định 10 của Bộ GTVT như: có độ bền cao, chống sốc và va đập tốt giúp hoạt động hiệu quả trong mọi điều kiện, khả năng lưu trữ dữ liệu không giới hạn dung lượng, giúp lưu trữ hình ảnh, video trong thời gian dài. 

Ngoài ra, sản phẩm còn có những tính năng vượt trội như cho phép kết nối cảm biến và thiết bị như RFID, đếm hành khách, cảm biến nhiệt độ, UPS, nút bấm khẩn cấp,…

Bảng giá camera giám sát hành trình Viettel

Nội dung Gói 12 tháng Gói 24 tháng
Gói combo 1 cam 4.730.000 5.489.000
Gói combo 2 cam 5.170.000 5.904.000

(Giá combo: định vị + camera xem livestream free 24/7 đã bao gồm VAT, VNĐ)

Gói cước gia hạn năm tiếp theo: 1.210.000 VNĐ (Bao gồm: phí định vị GPS 4G + xem video online 24/7 + miễn phí truyền dữ liệu lên Tổng Cục Đường Bộ)

Ngoài ra, khi lắp đặt camera giám sát hành trình Nghị định 10 còn có thể nhận chính sách ưu đãi hấp dẫn:

– Giao hàng tận nơi, lắp đặt miễn phí

– Bảo hành trong vòng 1 năm

– Dịch vụ hỗ trợ, chăm sóc khách hàng 24/7

Nếu bạn đang có nhu cầu mua camera NĐ10 chính hãng Viettel, hãy liên hệ với chuyên viên kỹ thuật Mr. Cường qua email: cuongnd16@viettel.com.vn hoặc số điện thoại 0963 14 53 53 để được hỗ trợ tư vấn và đặt mua sản phẩm.

XEM THÊM:

> > Camera hành trình ô tô

Một số lưu ý khi lắp camera giám sát hành trình Xe ô tô

1. Sử dụng camera và dịch vụ SIM Card của cùng đơn vị cung cấp

Việc sử dụng dịch vụ SIMCard của nhà cung cấp thiết bị camera giám sát ô tô sẽ giúp giảm chi phí duy trì dịch vụ hoặc nhận được những ưu đãi khuyến mãi kèm theo. Ngoài ra, đơn vị cung cấp camera sẽ chịu trách nhiệm trong việc bảo hành dịch vụ SIMCard nếu có bất kỳ vấn đề kỹ thuật nào giúp bạn tiết kiệm được thời gian, chi phí.

2. Lựa chọn đơn vị cung cấp camera uy tín, dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp

Bạn nên lựa chọn nhà cung cấp camera giám sát chất lượng, uy tín cũng như có các dịch vụ hỗ trợ sau khi lắp đặt cùng chính sách bảo hành tốt sẽ là lựa chọn hàng đầu. 

3. Lựa chọn thiết bị camera giám sát hành trình tích hợp công nghệ 4G

Công nghệ 4G sẽ hỗ trợ việc truyền dữ liệu nhanh chóng, ít bị gián đoạn nên các loại camera 4G đang dần thay thế thiết bị dùng mạng 2G. Vậy nên, camera tích hợp công nghệ 4G sẽ là lựa chọn tốt nhất và phù hợp với quy chuẩn của Nghị định 10.

4. Lựa chọn camera giám sát hành trình chuyên dụng thay vì camera dân dụng

Camera theo Nghị định 10 được tích hợp nhiều công nghệ và yêu cầu cao về tính năng cũng như khả năng hoạt động trong điều kiện môi trường rung lắc, va đập,…. Do đó, các dòng camera giám sát chuyên dụng sẽ đảm bảo đáp ứng tốt hơn về khả năng hoạt động hiệu quả và bền vững hơn so với camera dân dụng.

Nên mua camera xe ô tô ở đâu chất lượng, giá tốt?

Viettel là một trong những đơn vị cung cấp camera giám sát Nghị định 10 chất lượng, uy tín, giá rẻ trên thị trường. Công ty cam kết phân phối sản phẩm chính hãng 100% từ chính nhà máy sản xuất trong nước của Viettel với nhiều tính năng vượt trội so với những dòng sản phẩm cùng loại. 

Bên cạnh đó, Viettel còn có những ưu đãi hấp dẫn về giá và các chính sách dịch vụ chăm sóc khách hàng tốt nhất đến từ đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, tận tâm. Với hệ thống các cửa hàng trên khắp cả nước, đơn vị sẵn sàng hỗ trợ 24/7, giao hàng tận nơi, miễn phí lắp đặt và bảo hành sản phẩm trong vòng 1 năm.

Khách hàng có thể liên hệ ngay với chukysoviettel-ca.com qua tổng đài 0866 222 900 hoặc website: chukysoviettel-ca.com.vn để được nhân viên tư vấn và mua hàng nhanh nhất. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể liên hệ trực tiếp đến chuyên viên kỹ thuật Mr. Cường qua email: cuongnd16@viettel.com.vn hoặc số điện thoại 0963 14 53 53 để được hỗ trợ, giải đáp thắc mắc kịp thời.

Content Protection by DMCA.com

Tem, Vé điện tử Viettel – Quy định về vé điện tử theo Thông tư 78

Tem Vé điện tử Viettel là loại hình kỹ thuật số đang dần thay thế cho hình thức vé giấy truyền thống với một loạt các tiện ích vượt trội trong thời đại 4.0. Vậy Tem Vé điện tử Viettel là gì? vai trò của Tem Vé điện tử Viettel? Hãy cùng đón xem trong bài viết dưới đây của chukysoviettel-ca.com nhé!

Tem, Vé, thẻ điện tử Viettel

1. Tem Vé điện tử Viettel là gì

TEM, VÉ, THẺ ĐIỆN TỬ

Tem Vé điện tử Viettel là gì?

Tem Vé điện tử Viettel là một loại vé dùng kỹ thuật số thay thế cho loại vé giấy truyền thống trước đó, được nhận dạng qua các thiết bị điện tử. Thường biểu hiện dưới dạng 1 tập tin (file) văn bản hoặc pdf để gửi cho người mua vé qua Email, Fax, Tin nhắn SMS,…. Hoặc thanh toán tiền mã QR và chờ người giao vé.

Vé điện tử không gì khác hơn là đặt chỗ trong hệ thống máy tính của hãng hàng không , một vé thông báo cho họ biết rằng bạn đã xác nhận chỗ đặt vé trên một chuyến bay cụ thể.

Khi bạn xuất vé điện tử, cũng có biên lai vé điện tử được in ra sau đó. Biên lai vé điện tử thường trông giống với vé giấy kiểu cũ nhưng không cần xuất trình tại quầy làm thủ tục vào ngày bay của bạn

Tên tiếng anh của vé điện tử là gì? (e-ticket)

Tên tiếng Anh vé điện tử là electronic ticket, viết tắt là e-ticket, được dùng chủ yếu cho các hãng hàng không, hoặc các loại vé sử dụng dịch vụ khác như vé tàu điện tử, vé điện thoại, vé xem phim, giải trí điện tử.

Tem, Vé, Thẻ, phiếu thu điện tử có là hoá đơn điện tử?

Tem Vé điện tử Viettel được tính là hoá đơn điện tử.

Theo điều 8 Nghị định 123/2020/NĐ-CP quy định về Loại hóa đơn

Khoản 5: Các loại hóa đơn khác gồm:

a)Tem, vé, thẻ có hình thức và nội dung quy định tại Nghị định này;..”

Lưu ý: Đối với hóa đơn điện tử là tem, vé, thẻ thì trên hóa đơn không nhất thiết phải có chữ ký số của người bán (trừ trường hợp tem, vé, thẻ là hóa đơn điện tử do cơ quan thuế cấp mã), tiêu thức người mua (tên, địa chỉ, mã số thuế), tiền thuế, thuế suất thuế giá trị gia tăng. Trường hợp Tem Vé điện tử Viettel có sẵn mệnh giá thì không nhất thiết phải có tiêu thức đơn vị tính, số lượng, đơn giá

=> Kết luận: Tem, vé, thẻ là một loại hóa đơn có hình thức đơn giản và phải áp dụng theo thông tư 78 và nghị định 123 như các loại hóa đơn khác.

Có các loại Tem, Vé, Thẻ, phiếu thu điện tử nào?

Tem Vé điện tử Viettel thường gồm các loại phổ biến sau:

  • Vé hàng không điện tử
  • Vé tàu xe điện tử
  • Vé điện thoại điện tử
  • Vé xem phim điện tử
  • Vé qua đò, vé xe bus (buýt)
  • Vé tham quan
  • Phiếu thu, phiếu chi học phí, ăn uống, vé xe
  • Khác…

2. Báo giá dịch vụ Tem Vé điện tử Viettel

Để đáp ứng nhu cầu kịp thời cũng như triển khai Tem/Vé/Thẻ điện tử theo khoản 5 Điều 8 Nghị định 123/2020/NĐ/CP và theo Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC – Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội xin gửi đến Quý khách hàng báo giá dịch vụ Tem/Vé/Thẻ điện tử Viettel, chi tiết cụ thể như sau:

2.1 PHÍ GÓI TEM / VÉ / THẺ ĐIỆN TỬ:

STT Số lượng/gói Đơn giá/gói vé (VNĐ) GIÁ TIỀN (VNĐ) GHI CHÚ
1 20.000 200 4.000.000 Không giới hạn thời gian sử dụng
2 50.000 180 9.000.000
3 100.000 150 15.000.000
Đối với các gói > 100.000 sẽ có chính sách giá riêng
Các gói trên chưa bao gồm 10% VAT

2.2 CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG MÁY POS:

STT Hạng mục Giá bán GHI CHÚ
1 Pos cầm tay Sunmi – 2G (Trung Quốc) 4.620.000 Giá bán chưa bao gồm VAT
2 Pos cầm tay IMin – 2G (Singapore) 5.510.000

2.3. KHUYẾN MÃI ĐI KÈM:

– Miễn phí khởi tạo, thiết kế mẫu và tích hợp dịch vụ Tem Vé điện tử Viettel.

– Được hỗ trợ sử dụng HSM (Dịch vị chữ ký số Server) dùng để ký Hóa đơn điện tử trong 6 tháng (Đối với các Khách hàng chưa sử dụng HSM).

– Hỗ trợ 24/7 trong suốt quá trình sử dụng.

– Chính sách tốt nhất thị trường, đảm bảo triển khai đồng bộ với Tổng cục thuế

TỔNG ĐÀI LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIETTEL-CA: 0986.59.68.79 (Zalo)

Email: yenhh6@viettel.com.vn & namvx.viettel@gmail.com

Tổng đài hỗ trợ kỹ thuật chữ ký số toàn Quốc: 1800.8000

3. Tem, vé, thẻ, phiếu thu điện tử trên hệ thống hóa đơn điện tử VINVOICE VIETTEL

MỘT SỐ MẪU DÙNG CHUNG TRÊN HỆ THỐNG VINVOICE VIETTEL

mẫu tem, vé điện tử Viettel

Thiết bị này có khả năng:

  • Chạy phần mềm nhúng kiểm soát và bán vé điện tử
  • Quét QR Code, thẻ từ/RFID
  • In vé
  • Kết nối Internet qua module 3G/Wifi
  • Định vị GPS
  • Tốc độ in vé nhanh

– Hóa đơn điện tử khởi tạo từ thiết bị POS tiện dụng và sẽ trở thành xu hướng với các ngành hàng phát sinh nhiều giao dịch như taxi, nhà hàng, bán lẻ,…

– Viettel đã có phương án triển khai tích hợp phần mềm hóa đơn điện tử với các thiết bị POS hoặc các phần mềm quản lý, bán hàng, điều hành của các hàng.

MÔ PHỎNG MÀN HÌNH HIỂN THỊ TRÊN THIẾT BỊ POS

MÔ PHỎNG MÀN HÌNH HIỂN THỊ TRÊN THIẾT BỊ POS

thiết lập phát hành in vé điện tử

MÔ PHỎNG MÀN HÌNH HIỂN THỊ TRÊN THIẾT BỊ POS

Lịch sử thông tin vé, kết quả vé in ra

TÍCH HỢP QR CODE TRÊN CÁC LOẠI VÉ, HDDT CÓ MÃ

TÍCH HỢP QR CODE TRÊN CÁC LOẠI VÉ, HDDT CÓ MÃ

  1. Khách hàng tiến hành lập vé, phát hành vé, in vé trên phần mềm: Trên mỗi vé gắn 1 mã QR code chứa thông tin về vé như: loại, thời gian sử dụng,…
  2. Khách hàng sử dụng: Thiết bị quét mã QR trên vé của khách, hệ thống ghi nhận các thông tin ngay tại thời điểm quét
  3. Kiểm soát: Lượt dùng, Thời gian sử dụng (giờ ra, vào), địa điểm sử dụng

Viettel Telecom chính thức ra mắt giải pháp Tem/vé/thẻ góp phần thúc đẩy chuyển đổi số

4. Ưu thế của Tem Vé điện tử Viettel so với vé giấy

Sử dụng Tem Vé điện tử Viettel đem lại nhiều tiện ích vượt trội hơn vé giấy truyền thông như sau:

  • Dễ dàng quản lý tra cứu: Trên vé điện tử có mã vạch QR để soát vé nhanh thay vì phải kiểm tra bằng mắt thường;
  • Tiết kiệm thời gian hơn: Có thể lưu trữ bằng trên các thiết bị di động, máy tính và dữ liệu đám mây mạng internet nên có thể nhanh chóng tra soát, kiểm tra vé;
  • Tránh rủi ro vé giả mạo: Nếu gặp tình trạng Tem, vé, thẻ giả thì khi dùng vé giả để quét sẽ bị báo ngay vì thông tin Tem, vé, thẻ giả chưa có trong hệ thống lưu trữ;
  • Tiết kiệm chi phí in ấn, bảo vệ môi trường: Do không phải in vé ra giấy nên nhà cung cấp dịch vụ tiết kiệm được việc in ấn vé cho khách hàng của mình và bảo vệ môi trường hiệu ứng nhà kính.

5. Quy định về Tem Vé điện tử Viettel

Căn cứ theo Quyết định số 1830/QĐ-BTC ngày 20/09/2021 của Bộ Tài chính, tiếp theo đến ngày 29/10/2021 Cục thuế TP Hà Nội đã có thông báo chính thức về việc áp dụng hóa đơn điện tử theo quy chuẩn mới quy định tại Nghị định số 132/2020/NĐ-CP và Thông tư số 78/2021/TT-BTC thay thế cho hóa đơn điện tử theo Nghị định số 51/2010/NĐ-CP và Thông tư số 32/2011/TT-BTC.

Để quý độc giả nhanh chóng nắm bắt được quy định và thông báo này, VIETTELNET xin được tóm tắt chính xác, ngắn gọn, đầy đủ và dễ hiểu nội dung cho bạn đọc ngay sau đây.

tem vé thẻ điện tử TT78

6 điểm mà doanh nghiệp phải lưu ý tại Thông tư 78/2021/TT-BTC về hóa đơn điện tử:

  1. Ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử
  2. Giải thích ký hiệu và ký hiệu mẫu số hóa đơn điện tử
  3. Thời điểm lập hóa đơn đối với dịch vụ ngân hàng có thời điểm riêng
  4. Quy định xử lý hóa đơn điện tử đã gửi cơ quan thuế có sai sót
  5. Quy định hóa đơn điện tử tạo từ máy tính tiền
  6. Một số văn bản về hóa đơn, chứng từ sẽ không còn hiệu lực từ 01/07/2022

5.1 Liên quan đến Tem Vé điện tử Viettel, người dùng cần lưu ý những điều sau:

Điều 4. Ký hiệu mẫu số, ký hiệu hóa đơn, tên liên hóa đơn:

a) Ký hiệu mẫu số hóa đơn điện tử là ký tự có một chữ số tự nhiên là các số tự nhiên 1, 2, 3, 4, 5, 6 để phản ánh loại hóa đơn điện tử như sau:

– Số 1: Phản ánh loại hóa đơn điện tử giá trị gia tăng;

– Số 2: Phản ánh loại hóa đơn điện tử bán hàng;

– Số 3: Phản ánh loại hóa đơn điện tử bán tài sản công;

– Số 4: Phản ánh loại hóa đơn điện tử bán hàng dự trữ quốc gia;

– Số 5: Phản ánh các loại hóa đơn điện tử khác là tem điện tử, vé điện tử, thẻ điện tử, phiếu thu điện tử hoặc các chứng từ điện tử có tên gọi khác nhưng có nội dung của hóa đơn điện tử theo quy định tại Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ;

b) Ký hiệu hóa đơn điện tử là nhóm 6 ký tự gồm cả chữ viết và chữ số thể hiện ký hiệu hóa đơn điện tử để phản ánh các thông tin về loại hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế hoặc hóa đơn điện tử không mã, năm lập hóa đơn, loại hóa đơn điện tử được sử dụng. Sáu (06) ký tự này được quy định như sau:

– Ký tự đầu tiên là một (01) chữ cái được quy định là C hoặc K như sau: C thể hiện hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế, K thể hiện hóa đơn điện tử không có mã;

– Hai ký tự tiếp theo là hai (02) chữ số Ả rập thể hiện năm lập hóa đơn điện tử được xác định theo 2 chữ số cuối của năm dương lịch. Ví dụ: Năm lập hóa đơn điện tử là năm 2022 thì thể hiện là số 22; năm lập hóa đơn điện tử là năm 2023 thì thể hiện là số 23;

 

– Một ký tự tiếp theo là một (01) chữ cái được quy định là T, D, L, M, N, B, G, H thể hiện loại hóa đơn điện tử được sử dụng, cụ thể:

+ Chữ G: Áp dụng đối với Tem Vé điện tử Viettel là hóa đơn giá trị gia tăng;

+ Chữ H: Áp dụng đối với Tem Vé điện tử Viettel là hóa đơn bán hàng.

– Hai ký tự cuối là chữ viết do người bán tự xác định căn cứ theo nhu cầu quản lý. Trường hợp người bán sử dụng nhiều mẫu hóa đơn điện tử trong cùng một loại hóa đơn thì sử dụng hai ký tự cuối nêu trên để phân biệt các mẫu hóa đơn khác nhau trong cùng một loại hóa đơn. Trường hợp không có nhu cầu quản lý thì để là YY;

– Tại bản thể hiện, ký hiệu hóa đơn điện tử và ký hiệu mẫu số hóa đơn điện tử được thể hiện ở phía trên bên phải của hóa đơn (hoặc ở vị trí dễ nhận biết);

Hiện nay Viettel là nhà cung cấp hóa đơn điện tử được Tổng cục Thuế và các doanh nghiệp đã sử dụng đánh giá cao về tính bảo mật – an toàn dữ liệu, khả năng tính hợp với các hệ thống phần mềm khác như kế toán, bán hàng, quản trị doanh nghiệp.

6. Kết luận

Hy vọng những thông tin trên đây sẽ giúp bạn hiểu thêm về dịch vụ Tem Vé điện tử Viettel. Để nhanh chóng có được dịch vụ ưu đãi tốt nhất cho đơn vị của mình bạn hãy liên hệ với chukysoviettel-ca.com. Chúng tôi sẽ giúp khách hàng tìm kiếm được gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng nhất nhất. Hãy liên hệ theo số hotline 0866.222.900 để được tư vấn và hỗ trợ chi tiết bạn nhé!

Content Protection by DMCA.com

Cách đăng ký 4G Viettel rẻ nhất chỉ từ 50K, 90K, 120K

Cách đăng ký 4G như thế nào? Đăng ký 4G của Viettel 1 tháng và 1 ngày có gì khác nhau không? Bạn chỉ cần chọn cho mình gói cước 4G Viettel phù hợp và soạn tin nhắn đăng ký theo cú pháp chung Tên-gói-cước 359216888 gửi tới 9123 ngay lập tức sim của bạn sẽ có data tốc độ cao truy cập mạng.

Hiện có nhiều gói cước data 4G 2K, 5K, 10K, 50K, 90K,.. để bạn lựa chọn đăng ký 4G giá rẻ. Ngoài giá cước rẻ các gói 4G Viettel data còn sở hữu ưu đãi khủng lên đến 30GB/tháng, 60GB/tháng, 100GB/tháng, 120GB/tháng,…

Đăng Ký 4G Viettel

Đăng Ký 4G Viettel

Cách đăng ký 4G Viettel data miễn phí bằng tin nhắn

Cú pháp đăng ký 4G Viettel dưới đây áp dụng cho mọi thuê bao và mọi gói cước.

Tên-gói 359216888 gửi 9123

Trong đó:

  • Tên gói: là gói cước 4G Viettel bạn muốn cài đặt.
  • 359216888 : Mã số kích hoạt khuyến mãi, cần nhập đúng mã này được không thay đổi.
  • 9123: Tổng đài đăng ký 4G Viettel miễn phí.

1. Cách đăng ký 4G Viettel data theo ngày

Bạn hãy chọn đăng ký 4G data 1 ngày, 3 ngày, 5 ngày hoặc 7 ngày để thoả sức truy cập mạng.

Tên gói Cú pháp đăng ký
MI2K
(2.000đ/24h)
MI2K 359216888 gửi 9123

50MB

MI3K
(3.000đ/24h)
MI3K 359216888 gửi 9123
100MB 
MI5K
(5.000đ/24h)
MI5K 359216888 gửi 9123
200MB
MI5D
(5.000đ/24h)
MI5D 359216888 gửi 9123
500MB
MI10D
(10.000đ/24h)
MI10D 359216888 gửi 9123
2GB 
WC1
(10.000đ/24h)
WC1 359216888 gửi 9123
1GB
WC2
(20.000đ/24h)
WC2 359216888 gửi 9123
5GB
MI5S
(5.000đ/24h)
MI5S 359216888 gửi 9123
500MB
MT10U
(10.000đ/24h)
MT10U 359216888 gửi 9123
1GB
MT20N
(20.000đ/24h)
MT20N 359216888 gửi 9123
5GB
ST15K
(15.000đ/3 ngày)
ST15K 359216888 gửi 9123
3GB
MI20K
(20.000đ/5 ngày)
MI20K 359216888 gửi 9123
2GB
ST30K
(30.000đ/7 ngày)
ST30K 359216888 gửi 9123
7GB
MI50K
(50.000đ/7 ngày)
MI50K 359216888 gửi 9123
5GB
  • Gói cước MT10U, MT20N áp dụng cho thuê bao nhận được tin nhắn.
  • Gói MI2K, MI3K, MI5K áp dụng cho tất cả thuê bao trả trước.
  • Các gói còn lại áp dụng cho tất cả thuê bao trả trước và trả sau.

Lưu ý: Gói WC1, WC2 sử dụng hết data được miễn phí truy cập ở tốc độ thường. Các gói còn lại hết data ngừng truy cập hoặc trừ vào gói 3G/4G dùng song song.

2. Cách đăng ký 4G Viettel data 1 tháng 

2.1 Đăng ký 4G Viettel data theo tháng cho mọi thuê bao

Mọi thuê bao đều có thể đăng ký mạng 4G Viettel với các gói dưới đây:

Tên gói Cú pháp đăng ký
MIMAX70 MIMAX70 359216888 gửi 9123
(70.000đ/30 ngày)
Tặng 3GB tốc độ cao
Miễn phí truy cập ở tốc độ thường.
MIMAX90 MIMAX90 359216888 gửi 9123
(90.000đ/30 ngày)
Tặng 5GB tốc độ cao
Miễn phí truy cập ở tốc độ thường
MIMAX125 MIMAX125 359216888 gửi 9123
(125.000đ/30 ngày)
Tặng 8GB tốc độ cao
Miễn phí truy cập ở tốc độ thường
MIMAX200 MIMAX200 359216888 gửi 9123
(200.000đ/tháng)
Tặng 15GB tốc độ cao
Miễn phí truy cập ở tốc độ thường
UMAX300 UMAX300 359216888 gửi 9123
(300.000đ/30 ngày)
Tặng 30GB tốc độ cao
Miễn phí truy cập ở tốc độ thường
ST120 ST120 359216888 gửi 9123
(120.000đ/28 ngày)
Tặng 28GB tốc độ cao
ST70K ST70K 359216888 gửi 9123
(70.000đ/30 ngày)
Tặng 500MB/ngày ⇒ 15GB/ tháng
Miễn phí 100% data dùng Tiktok
ST90K ST90 359216888 gửi 9123
(90.000đ/30 ngày)
Tặng 1GB/ngày ⇒ 30GB/ tháng
Miễn phí 100% data dùng Tiktok
ST120K ST120K 359216888 gửi 9123
(120.000đ/30 ngày)
Tặng 2GB/ngày ⇒ 60GB/ tháng
Miễn phí xem phim trên ứng dụng Viettel TV.
Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox
ST150K ST150K 359216888 gửi 9123
(150.000đ/30 ngày) Tặng 3GB/ngày (90GB/ tháng)
Miễn phí xem phim Viettel TV
Miễn phí 25GB lưu trữ Lifebox

2.2 Cách đăng ký 4G Viettel data khuyến mãi (1 tháng)

Để đăng ký 4G khuyến mãi thành công bạn cần thuộc danh sách ưu đãi của gói cước:

 

 

Tên gói Cú pháp đăng ký
V120 V120 359216888 gửi 9123
(120.000đ/30 ngày)
Tặng 2GB/ngày (60GB/tháng)
Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút
Tặng 50 phút ngoại mạng Viettel
V120Z V120Z 359216888 gửi 9123
(90.000đ/30 ngày)
Tặng 4GB/ngày (120GB/30 ngày)
Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút
Tặng 50 phút ngoại mạng Viettel
V120N V120N 359216888 gửi 9123
(120.000đ/30 ngày)
Tặng 4GB/ngày (120GB/30 ngày).
Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút
Tặng 50 phút ngoại mạng Viettel
V120C V120C 359216888 gửi 9123
(120.000đ/30 ngày)
Tặng 2GB/ngày (60GB/tháng)
Miễn phí sử dụng Tiktok
Miễn phí gọi nội mạng dưới 20 phút
Tặng 50 phút ngoai mạng
V150 V150 359216888 gửi 9123
(150.000đ/30 ngày)
Tặng 4GB/ngày (120GB/30 ngày).
Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 20 phút
Tặng 50 phút ngoại mạng Viettel
UMAX50N UMAX50N 359216888 gửi 9123
(50.000đ/30 ngày)
Tặng 5GB tốc độ cao
Miễn phí truy cập ở tốc độ thường
ECOD50 ECOD50 359216888 gửi 9123
(50.000đ/30 ngày)
Tặng 3GB tốc độ cao
MIMAXSV MIMAXSV 359216888 gửi 9123
(50.000đ/30 ngày)
Tặng 5GB tốc độ cao
Miễn phí truy cập ứng dụng ONME (tối đa 3GB)
ST70 ST70 359216888 gửi 9123
(70.000đ/30 ngày)
Tặng 1GB/ ngày (30GB/ tháng)
XL90U XL90U 359216888 gửi 9123
(90.000đ/30 ngày)
Tặng 9GB tốc độ cao
F90U F90U 359216888 gửi 9123
(90.000đ/30 ngày)
Tặng 5GB tốc độ cao
Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút
Miễn phí 15 phút ngoại mạng
Miễn phí 250 SMS.
ST120U ST120U 359216888 gửi 9123
(120.000đ/28 ngày)
Tặng 1GB/ ngày (28GB/ 28 ngày)
F120U F120U 359216888 gửi 9123
(120.000đ/30 ngày) Tặng 7GB tốc độ cao
Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút
Miễn phí 40 phút ngoại mạng

Cú pháp hỗ trợ cần biết khi đăng ký gói cước 4G Viettel

  • Những gói cước 4G Viettel trên đều có tính năng tự động gia hạn. Khi hết chu kỳ sử dụng gói hệ thống sẽ tự động trừ cước gia hạn gói.
  • Để kiểm tra dung lượng data 4G Viettel còn lại soạn KTTK gửi 191 (miễn phí).
  • Để hủy đăng ký gói 4G Viettel soạn HUY gửi 191 hoặc HUY tên-gói gửi 191 (miễn phí).

Đăng ký qua tổng đài 9123 được miễn phí cước SMS. Số 359216888 là mã đăng ký gói cước, cần nhập đúng mã này. Xin cảm ơn!

Content Protection by DMCA.com